生疏
shēngshū
xa lạ, lạ lẫm, không quen, lụt nghề, mai một (kỹ năng), sơ viễn (quan hệ).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa lạ, lạ lẫm, không quen, lụt nghề, mai một (kỹ năng), sơ viễn (quan hệ).
Ví dụ (8)
hǎojiǔliàn deyīngyǒudiǎnshēng shūle
Lâu rồi không luyện tập, tiếng Anh của tôi có chút bị mai một (lụt nghề) rồi.
duōniánjiàn menzhījiānbiàndeyǒuxiēshēng shū
Nhiều năm không gặp, giữa chúng tôi trở nên có chút xa cách.
gāngdàozhè chéng shìduìzhōu wéidehuán jìngháihěnshēng shū
Vừa đến thành phố này, tôi vẫn còn rất lạ lẫm với môi trường xung quanh.
suīránhěnjiǔméikāichēdàn shùbìngméiyǒushēng shū
Tuy rất lâu không lái xe, nhưng kỹ thuật không hề bị mai một.
yuàn huìyīnwèideréndōuhěnshēng shū
Anh ấy không muốn đi buổi tụ tập đó, vì người ở đó đều rất lạ (không quen).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây