生态
shēngtài
sinh thái, thuộc về sinh thái, hệ sinh thái.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:sinh thái, thuộc về sinh thái, hệ sinh thái.
Ví dụ (8)
menyào bǎo shēng tàipíng héng
Chúng ta phải nỗ lực bảo vệ cân bằng sinh thái.
zhèdeshēng tàihuán jìngzāodàoleyán zhòngde huài
Môi trường sinh thái ở đây đã bị tàn phá nghiêm trọng.
zhǎnshēng tàinóng shìwèi láide shì
Phát triển nông nghiệp sinh thái là xu hướng của tương lai.
zhèshìhěnyǒu deshēng tài yóu
Đây là một chuyến du lịch sinh thái rất có ý nghĩa.
shī湿bèichēngwéi qiúzhīshèn”,duìtiáo jiéshēng tàizhìguānzhòng yào
Đất ngập nước được gọi là "quả thận của Trái Đất", vô cùng quan trọng đối với việc điều tiết sinh thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây