Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
渗透
shèntòu
thẩm thấu, thấm qua, xâm nhập, len lỏi, thấm nhuần.
Hán việt: thấm thấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "渗透" (shèntòu) mang nghĩa "thẩm thấu", kết hợp bởi 渗 (shèn - thấm): "thấm" + 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渗: Từng giọt nước (氵) âm thầm tham gia (参) len lỏi qua các khe đất đá rồi từ từ thấm sâu và rò rỉ ra ngoài (渗). • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透).

Thành phần cấu tạo

渗透
shèntòu
thẩm thấu
渗
shèn • thấm
thấm
氵
Bộ Thủy
Nước, chất lỏng (bên trái)
参
Chữ Tham
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thẩm thấu, thấm qua, xâm nhập, len lỏi, thấm nhuần.
Ví dụ (5)
yǔshuǐ雨水shèntòu渗透le了gānhàn干旱de的tǔdì土地。
Nước mưa đã thấm đẫm vùng đất khô hạn.
The rain soaked into the dry land.
hùliánwǎng互联网yǐjīng已经shèntòu渗透dào到wǒmen我们shēnghuó生活de的fāngfāngmiànmiàn方方面面。
Internet đã len lỏi (thâm nhập) vào mọi phương diện trong cuộc sống của chúng ta.
The Internet has permeated every aspect of our lives.
wǒmen我们yào要jǐngtì警惕dí敌duì对shìlì势力de的sīxiǎng思想shèntòu渗透。
Chúng ta phải cảnh giác với sự xâm nhập tư tưởng của các thế lực thù địch.
We must stay alert to ideological infiltration by hostile forces.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的fǎnxiàng反向shèntòu渗透jìng净shuǐ水jìshù技术。
Đây chính là công nghệ lọc nước thẩm thấu ngược (RO) nổi tiếng.
This is the famous reverse osmosis (RO) water purification technology.
zhè这zhǒng种wàilái外来wénhuà文化zhèngzài正在zhújiàn逐渐shèntòu渗透jìn进běndì本地shèhuì社会。
Loại văn hóa ngoại lai này đang dần dần xâm nhập vào xã hội bản địa.
This foreign culture is gradually permeating local society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây