Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场渗透
shìchǎng shèntòu
Độ thâm nhập thị trường
Hán việt: thị trường thấm thấu
—

Gợi nhớ

Từ "市场渗透" (shìchǎng shèntòu) mang nghĩa "Độ thâm nhập thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 渗 (shèn - thấm): "thấm" + 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 渗: Từng giọt nước (氵) âm thầm tham gia (参) len lỏi qua các khe đất đá rồi từ từ thấm sâu và rò rỉ ra ngoài (渗). • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透).

Thành phần cấu tạo

市场渗透
shìchǎng shèntòu
Độ thâm nhập thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
渗
shèn • thấm
thấm
氵
Bộ Thủy
Nước, chất lỏng (bên trái)
参
Chữ Tham
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Độ thâm nhập thị trường
Ví dụ (2)
tígāo提高chǎnpǐn产品zài在èrsān二三xiàn线chéngshì城市de的shìchǎng市场shèntòu渗透shì是gōngsī公司jīnnián今年de的shǒuyào首要zhànlüè战略。
Nâng cao độ thâm nhập thị trường (market penetration) của sản phẩm tại các thành phố tuyến hai và tuyến ba là chiến lược hàng đầu của công ty trong năm nay.
Increasing the market penetration of products in second- and third-tier cities is the company's top strategy this year.
jǐnguǎn尽管jìngzhēng竞争duìshǒu对手shílì实力qiángdà强大,wǒmen我们yīrán依然tōngguò通过jiàngjià降价cèlüè策略tígāo提高le了shìchǎng市场shèntòu渗透。
Mặc dù đối thủ cạnh tranh có thực lực mạnh mẽ, chúng tôi vẫn nâng cao mức độ thâm nhập thị trường thông qua chiến lược giảm giá.
Despite strong competitors, we still increased our market penetration through a price-cutting strategy.
2
động từ
Nghĩa:Độ thâm nhập thị trường
Ví dụ (1)
pǐnpái品牌xūyào需要tōngguò通过búduàn不断de的guǎnggào广告xuānchuán宣传lái来zhúbù逐步xiàng向qiánzài潜在xiāofèi消费rénqún人群zhōng中shìchǎng市场shèntòu渗透。
Thương hiệu cần thông qua các hoạt động tuyên truyền quảng cáo liên tục để thâm nhập thị trường dần dần tới nhóm người dùng tiềm năng.
Brands need to gradually achieve market penetration among potential consumer groups through continuous advertising campaigns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây