胜负
shèngfù
thắng bại, được thua, kết quả trận đấu.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thắng bại, được thua, kết quả trận đấu.
Ví dụ (8)
zhèchǎng sàizhídàozuì hòucáifēnchūshèng
Trận đấu này mãi đến giây phút cuối cùng mới phân định được thắng bại.
duì zhēn zhèngdeyùn dòngyuánláishuōshèng bìngshìzuìzhòng yàode
Đối với một vận động viên chân chính, thắng thua không phải là điều quan trọng nhất.
liǎngréndenánjiěnánfēnfēnshèng
Hai người đánh nhau ngang tài ngang sức, không phân thắng bại.
menyàozàizhè gehuíjuéshèng
Chúng ta phải quyết định thắng thua trong hiệp đấu này.
shèng nǎibīngjiā chángshìyàotàizài
Thắng bại là chuyện thường của nhà binh, đừng quá để tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây