Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盛开
shèngkāi
nở rộ, nở hoa (rực rỡ), khai hoa.
Hán việt: thịnh khai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盛开" (shèngkāi) mang nghĩa "nở rộ", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

盛开
shèngkāi
nở rộ
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nở rộ, nở hoa (rực rỡ), khai hoa.
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,gōngyuán公园lǐ里de的bǎihuāshèngkāi百花盛开。
Mùa xuân đến, trăm hoa trong công viên đua nhau nở rộ.
Spring has arrived, and all kinds of flowers are blooming in the park.
nà那zhū株méiguī玫瑰shèngkāi盛开de得fēicháng非常yànlì艳丽。
Cây hoa hồng đó nở rộ vô cùng diễm lệ.
That rose is blooming with exceptional brilliance.
měidāng每当yīnghuā樱花shèngkāi盛开de的shíhou时候,zhèlǐ这里dōu都huì会xīyǐn吸引hěn很duō多yóukè游客。
Mỗi khi hoa anh đào nở rộ, nơi này đều thu hút rất nhiều du khách.
Whenever the cherry blossoms are in full bloom, this place attracts many tourists.
tā她de的liǎn脸shàng上shèngkāi盛开zhe着xìngfú幸福de的xiàoróng笑容。
Trên gương mặt cô ấy nở rộ nụ cười hạnh phúc.
A happy smile bloomed across her face.
zhè这duǒhuā朵花jiāng将zài在míngtiān明天zǎochén早晨shèngkāi盛开。
Bông hoa này sẽ nở rộ vào sáng mai.
This flower will bloom tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây