时而
shí'ér
lúc thì... lúc thì..., khi thì... khi thì..., chốc chốc.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lúc thì... lúc thì..., khi thì... khi thì..., chốc chốc.
Ví dụ (8)
tiānshàngdeyúnxíng zhuàngduōbiànshí érxiàngmiányángshí érxiàngjùn
Mây trên trời hình dáng đa dạng, lúc thì giống cừu, lúc thì giống tuấn mã.
hǎilàngshí érpíng jìngshí érxiōng yǒng
Sóng biển lúc thì bình lặng, lúc thì dữ dội.
dexīn qíngzhuōdìngshí érgāo xìngshí érbēishāng
Tâm trạng anh ấy khó mà đoán được, khi thì vui vẻ, khi thì đau buồn.
zhèshǒu zishí érgāokàngshí érchén
Khúc nhạc này lúc thì cao vút, lúc lại trầm lắng.
xiǎoniǎozàishùlínshí érfēishí érluòxià
Những chú chim trong rừng lúc thì bay lên, lúc thì sà xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây