实惠
shíhuì
thiết thực, kinh tế, rẻ mà tốt, lợi ích thực tế, phải chăng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thiết thực, kinh tế, rẻ mà tốt, lợi ích thực tế, phải chăng.
Ví dụ (8)
zhèjiācān tīngdecàihǎo chīyòushí huì
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon lại vừa rẻ (kinh tế).
zhèjiàn zhéhòujià hěnshí huì
Chiếc áo khoác này sau khi giảm giá thì giá cả rất phải chăng.
sòng yàojiǎng jiushí huìyàozhǐkànbāo zhuāng
Tặng quà phải chú trọng tính thiết thực, đừng chỉ nhìn vào bao bì.
shuāngshígòu jiéyǒuhěnduōshí huìdeshāng pǐn
Lễ hội mua sắm 11/11 có rất nhiều mặt hàng giá tốt (rẻ mà tốt).
shuōkōnghuà gěilǎo bǎi xìngxiēshí huì
Thay vì nói lời sáo rỗng, chi bằng hãy đem lại cho người dân một số lợi ích thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây