Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
时常
shícháng
thường, thường hay, thường xuyên, năng.
Hán việt: thời thường
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "时常" (shícháng) mang nghĩa "thường xuyên", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

时常
shícháng
thường xuyên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường hay, thường xuyên, năng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shícháng时常fǎnxǐng反省zìjǐ自己de的yánxíng言行。
Chúng ta phải thường xuyên xem xét lại lời nói và hành động của mình.
We should often reflect on our own words and actions.
zhèlǐ这里de的tiānqì天气shícháng时常biànhuà变化,chūmén出门jìde记得dài带sǎn伞。
Thời tiết ở đây hay thay đổi, ra ngoài nhớ mang theo ô.
The weather here changes frequently, so remember to bring an umbrella when you go out.
tā他shícháng时常xiǎngqǐ想起zài在guówài国外de的nàxiē那些rìzi日子。
Anh ấy thường hay nhớ về những ngày tháng ở nước ngoài.
He often thinks back to those days when he was abroad.
jǐnguǎn尽管gōngzuò工作hěn很máng忙,dàn但tā他shícháng时常chōukòng抽空qù去kànwàng看望fùmǔ父母。
Mặc dù công việc rất bận, nhưng anh ấy vẫn thường tranh thủ thời gian đi thăm bố mẹ.
Although he is very busy with work, he still often finds time to visit his parents.
jīqì机器yùnzhuàn运转shí时,shícháng时常huì会fāchū发出qíguài奇怪de的shēngyīn声音。
Khi máy móc vận hành, thường hay phát ra những âm thanh kỳ lạ.
When the machine is running, it often makes strange noises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây