实施
shíshī
thực thi, triển khai, thực hiện, áp dụng (luật, chính sách), đưa vào hoạt động.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực thi, triển khai, thực hiện, áp dụng (luật, chính sách), đưa vào hoạt động.
Ví dụ (8)
zhèxiàngxīn jiāngxià yuèhàozhèng shìshí shī
Đạo luật mới này sẽ chính thức được thực thi (có hiệu lực) từ ngày mùng 1 tháng sau.
menzhì dìnglexiáng de huàxiàn zàiguān jiànzài shí shī
Chúng ta đã lập kế hoạch chi tiết, bây giờ mấu chốt nằm ở việc triển khai.
zhèng zhèng zàishí shī lièzhèn xīngjīng decuò shī
Chính phủ đang thực thi một loạt các biện pháp chấn hưng nền kinh tế.
zhè xiàng jiāngfēnsānjiē duànshí shī
Dự án này sẽ được triển khai chia làm ba giai đoạn.
yóu quē jīngāifāng ànzhūshí shī
Do thiếu vốn, phương án này không thể đưa vào thực thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây