使命
shǐmìng
sứ mệnh, nhiệm vụ cao cả, trọng trách.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sứ mệnh, nhiệm vụ cao cả, trọng trách.
Ví dụ (8)
měidàiqīngniándōuyǒu de shǐshǐ mìng使
Mỗi thế hệ thanh niên đều có sứ mệnh lịch sử của riêng mình.
jīng guòjiān zhōng wán chéngleguó jiājiāogěideshǐ mìng使
Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành sứ mệnh mà quốc gia giao phó.
bǎo huán jìngshì mengòng tóngdeshǐ mìng使
Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung của chúng ta.
zhèshìzuò wéimíng shēngdeshén shèngshǐ mìng使
Đây cũng là sứ mệnh thiêng liêng của một người bác sĩ.
shǐ mìng使chéng gōngdechénglezhètán pàn
Anh ấy đã không phụ sự ủy thác (không làm nhục sứ mệnh), thúc đẩy thành công cuộc đàm phán lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây