势必
shìbì
thế tất, ắt hẳn, chắc chắn sẽ, tất yếu (theo đà này thì sẽ...).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thế tất, ắt hẳn, chắc chắn sẽ, tất yếu (theo đà này thì sẽ...).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngzuòshì huìyǐn jiādemǎn
Cách làm này chắc chắn sẽ gây ra sự bất mãn của mọi người.
guǒzhù huánbǎoshì huìshòu dàozìr ándechéng
Nếu không chú ý bảo vệ môi trường, tất yếu sẽ bị thiên nhiên trừng phạt.
shuāng fāngdechōng shì nán miǎn
Xung đột giữa hai bên ắt hẳn khó mà tránh khỏi.
suí zhechéng běndezēng jiāchǎn pǐnjià shì shàngzhǎng
Cùng với việc chi phí gia tăng, giá thành sản phẩm chắc chắn sẽ tăng lên.
zhèzhǒngluò hòudeshēng chǎnfāng shìshì huìbèitáo tài
Phương thức sản xuất lạc hậu này tất yếu sẽ bị đào thải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây