是非
shìfēi
thị phi, phải trái, đúng sai, chuyện đặt điều, sự tranh chấp, lời ra tiếng vào.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị phi, phải trái, đúng sai, chuyện đặt điều, sự tranh chấp, lời ra tiếng vào.
Ví dụ (8)
menyàoyǒumíngbiànshì fēidenéng
Chúng ta cần phải có khả năng phân biệt rõ phải trái (đúng sai).
zhèrénzuì huanbānnòngshì fēitiǎo jiàn
Người này thích nhất là đặt điều thị phi, chia rẽ tình cảm.
zhèshìshì fēizhī menhái shìgǎn jǐn kāiba
Nơi này là chốn thị phi (rắc rối), chúng ta mau chóng rời đi thôi.
zàishìfēimiànqián men chǎngjiān dìng
Trước những vấn đề đúng sai mang tính nguyên tắc lớn, chúng ta phải giữ vững lập trường.
yuànjuǎnzhèjiā tíngshì fēizhīzhōng
Tôi không muốn bị cuốn vào những tranh chấp (thị phi) của gia đình này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây