事迹
shìjì
thành tích, việc làm đáng ghi nhận, sự việc tiêu biểu, tấm gương.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành tích, việc làm đáng ghi nhận, sự việc tiêu biểu, tấm gương.
Ví dụ (8)
léifēngzhùrén wéideshì jiā xiǎo
Sự tích (tấm gương) giúp người làm niềm vui của Lôi Phong thì nhà nhà đều biết.
xué xiào zhī jiāxué wèijiùhuǒyīng xióngdegǎnrén shì
Nhà trường tổ chức cho mọi người học tập những việc làm cảm động của vị anh hùng cứu hỏa đó.
deguāng huīshì jiāngbèizàishǐ
Những sự tích huy hoàng của ông ấy sẽ được ghi vào sử sách.
zhèpiānbào dàoxiáng jiè shàolejiān chuàng deshì
Bài báo này giới thiệu chi tiết về quá trình (sự tích) khởi nghiệp gian khổ của anh ấy.
duōpíng fánréndeshì tóngyànglìngréngǎn dòng
Những việc làm của rất nhiều người bình thường cũng khiến người ta cảm động không kém.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây