世界观
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "世界观" (shìjièguān) nghĩa là "thế giới quan", ghép bởi: 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới + 观 (guān / guàn): xem.
Thành phần cấu tạo
世界观
thế giới quan
世
田
介
又
见
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thế giới quan (cách nhìn nhận thế giới).
Ví dụ (8)
每个人都有自己独特的价值观和世界观。
Mỗi người đều có hệ giá trị và thế giới quan độc đáo của riêng mình.
我们要帮助青少年树立正确的科学世界观。
Chúng ta cần giúp thanh thiếu niên xây dựng thế giới quan khoa học đúng đắn.
所谓“三观不合”,通常指世界观、人生观和价值观的差异。
Cái gọi là "tam quan không hợp", thường chỉ sự khác biệt về thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan.
读书和旅行可以改变一个人的世界观。
Đọc sách và du lịch có thể thay đổi thế giới quan của một con người.
唯物主义世界观认为物质是第一性的。
Thế giới quan duy vật cho rằng vật chất là cái có trước (tính thứ nhất).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây