Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
世界观
shìjièguān
thế giới quan (cách nhìn nhận thế giới).
Hán việt: thế giới quan
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "世界观" (shìjièguān) nghĩa là "thế giới quan", ghép bởi: 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới + 观 (guān / guàn): xem.

Thành phần cấu tạo

世界观
shìjièguān
thế giới quan
世
田
介
又
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế giới quan (cách nhìn nhận thế giới).
Ví dụ (8)
měi每gèr én个人dōu都yǒu有zì jǐ自己dú tè独特de的jià zhí价值guān观hé和shì jiè世界guān观。
Mỗi người đều có hệ giá trị và thế giới quan độc đáo của riêng mình.
wǒ men我们yào要bāng zhù帮助qīng shào nián青少年shù lì树立zhèng què正确de的kē xué科学shì jiè世界guān观。
Chúng ta cần giúp thanh thiếu niên xây dựng thế giới quan khoa học đúng đắn.
suǒ所wèi谓“sān三guān观bù不hé合”,tōng cháng通常zhǐ指shì jiè世界guān观、rén shēng人生guān观hé和jià zhí价值guān观de的chā差yì异。
Cái gọi là "tam quan không hợp", thường chỉ sự khác biệt về thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan.
dú读shū书hé和lǚ xíng旅行kě yǐ可以gǎi biàn改变yī一gèr én个人de的shì jiè世界guān观。
Đọc sách và du lịch có thể thay đổi thế giới quan của một con người.
wéi唯wù物zhǔ yì主义shì jiè世界guān观rèn wéi认为wù zhì物质shì是dì yī第一xìng性de的。
Thế giới quan duy vật cho rằng vật chất là cái có trước (tính thứ nhất).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây