逝世
HSK7-9
—
Phân tích từ 逝世
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:từ trần, tạ thế, qua đời, mất (dùng cho người đáng kính, vĩ nhân).
Ví dụ (8)
这位伟大的科学家于昨晚因病逝世。
Vị nhà khoa học vĩ đại này đã từ trần vào tối qua do bệnh tật.
举国上下为他的逝世感到悲痛。
Cả nước trên dưới đều cảm thấy đau buồn trước sự ra đi (tạ thế) của ông.
今年是鲁迅先生逝世八十周年。
Năm nay là kỷ niệm 80 năm ngày mất của Tiên sinh Lỗ Tấn.
他在睡梦中安详地逝世了。
Ông ấy đã ra đi (từ trần) một cách thanh thản trong giấc ngủ.
虽然他已经逝世,但他的精神永存。
Tuy ông ấy đã khuất, nhưng tinh thần của ông vẫn còn mãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây