事项
shìxiàng
mục, điều khoản, vấn đề, việc cần xử lý (thường trong danh sách hoặc thông báo).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mục, điều khoản, vấn đề, việc cần xử lý (thường trong danh sách hoặc thông báo).
Ví dụ (8)
qǐng yuè xiàdezhù shì xiàng
Vui lòng đọc kỹ các mục cần lưu ý dưới đây.
huì tǎo lùnleyǒuguānhuánbǎoderuò gānshì xiàng
Cuộc họp đã thảo luận một số vấn đề (hạng mục) liên quan đến bảo vệ môi trường.
zhèshìdàibànshì xiàngqīngdānqǐngduì xià
Đây là danh sách các việc cần làm, bạn hãy kiểm tra lại một chút.
tongzhōngguī dìngleshuāng fāngdequán shì xiàng
Trong hợp đồng đã quy định các điều khoản về quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.
yǒuwèijìnshì xiànglìngxíngtōng zhī
Nếu có những việc chưa đề cập hết, sẽ có thông báo sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây