Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
视野
shìyě
tầm nhìn, thị trường (phạm vi nhìn), tầm mắt, nhãn quan, sự hiểu biết.
Hán việt: thị dã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "视野" (shìyě) nghĩa là "tầm nhìn", ghép bởi: 视 (shì): nhìn + 野 (yě): hoang dã.

Thành phần cấu tạo

视野
shìyě
tầm nhìn
礻
见
里
予

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầm nhìn, thị trường (phạm vi nhìn), tầm mắt, nhãn quan, sự hiểu biết.
Ví dụ (8)
dēng登shān山shān山dǐng顶,shì yě视野dùn shí顿时biàn变de得kāi kuò开阔qǐ lái起来。
Leo lên đỉnh núi, tầm nhìn bỗng chốc trở nên bao quát (rộng mở).
yuè dú阅读kě yǐ可以bāng zhù帮助wǒ men我们kāi kuò开阔shì yě视野,zēng增zhǎng长jiàn见shi识。
Đọc sách có thể giúp chúng ta mở rộng tầm mắt, tăng thêm kiến thức.
dà大wù雾tiān qì天气yán zhòng严重yǐng xiǎng影响le了sī jī司机de的shì yě视野。
Thời tiết sương mù dày đặc đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến tầm nhìn của tài xế.
wǒ men我们yào要yǒu有guó jì国际shì yě视野,bù不néng能zhǐ只dīng盯zhe着yǎn眼qián前。
Chúng ta phải có tầm nhìn quốc tế, không thể chỉ chăm chăm vào cái trước mắt.
zhè这tái台xiàng相jī机de的shì yě视野fēi cháng非常guǎng广。
Trường nhìn (góc chụp) của chiếc máy ảnh này rất rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây