收益
shōuyì
lợi nhuận, tiền lời, lợi ích, thành quả, mức sinh lời.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi nhuận, tiền lời, lợi ích, thành quả, mức sinh lời.
Ví dụ (8)
zhèxiàngtóu deniánshōu hěngāo
Tỷ suất lợi nhuận hàng năm của khoản đầu tư này rất cao.
cān jiāzhèpéi xùngǎndàoshōufěiqiǎn
Tham gia khóa đào tạo lần này, tôi cảm thấy thu được rất nhiều lợi ích (học hỏi được nhiều).
gōng niándejìngshōu chāo guòleqiān wàn
Lợi nhuận ròng của công ty năm ngoái đã vượt quá 10 triệu.
menyàopíng héngjīng shōu shè huìxiào
Chúng ta phải cân bằng giữa lợi ích kinh tế và hiệu quả xã hội.
gāofēng xiǎnwǎng wǎngbàn suízhegāoshōu
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây