收益
HSK6
—
Phân tích từ 收益
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lợi nhuận, tiền lời, lợi ích, thành quả, mức sinh lời.
Ví dụ (8)
这项投资的年收益率很高。
Tỷ suất lợi nhuận hàng năm của khoản đầu tư này rất cao.
参加这次培训,我感到受益匪浅。
Tham gia khóa đào tạo lần này, tôi cảm thấy thu được rất nhiều lợi ích (học hỏi được nhiều).
公司去年的净收益超过了一千万。
Lợi nhuận ròng của công ty năm ngoái đã vượt quá 10 triệu.
我们要平衡经济收益和社会效益。
Chúng ta phải cân bằng giữa lợi ích kinh tế và hiệu quả xã hội.
高风险往往伴随着高收益。
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây