首要
shǒuyào
hàng đầu, quan trọng nhất, chủ yếu, trước hết.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hàng đầu, quan trọng nhất, chủ yếu, trước hết.
Ví dụ (8)
bǎo huán jìngshì mendāng qiándeshǒu yàorèn wu
Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta hiện nay.
duì gōng láishuō demǎn shìshǒu yàode
Đối với công ty, sự hài lòng của khách hàng là điều quan trọng nhất.
ān quánshēng chǎnshìgōng chǎngguǎn deshǒu yàowèn
Sản xuất an toàn là vấn đề hàng đầu trong quản lý nhà máy.
jiě juéwēnbǎowèn céng jīngshìzhè geguó jiādeshǒu yào biāo
Giải quyết vấn đề cơm no áo ấm từng là mục tiêu hàng đầu của quốc gia này.
guǎnshìzuòshén mechéngxìndōushìshǒu yàodeyuán
Bất kể làm gì, thành tín đều là nguyên tắc hàng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây