数额
shù'é
số tiền, khoản tiền, kim ngạch, hạn mức, định mức.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số tiền, khoản tiền, kim ngạch, hạn mức, định mức.
Ví dụ (8)
shè dejīnéshù é
Số tiền liên quan là vô cùng lớn.
shuāng fāngjiùpéi chángshù é chénglexié
Hai bên đã đạt được thỏa thuận về số tiền bồi thường.
měi niándejìnchū kǒumào shù édōuzàizēngzhǎng
Kim ngạch thương mại xuất nhập khẩu hàng năm đều đang tăng trưởng.
qǐngduì xiàzhèjiāo deshù é
Vui lòng đối chiếu lại số tiền của giao dịch này.
yóu shù éjiàoxiǎo yàoshēn bào
Do số tiền (hạn mức) khá nhỏ, không cần phải khai báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây