投票
tóupiào
bỏ phiếu, bầu cử, biểu quyết.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ phiếu, bầu cử, biểu quyết.
Ví dụ (8)
qǐng jiāwèi huandexuǎn shǒutóu piào
Mời mọi người bỏ phiếu cho tuyển thủ mà bạn yêu thích.
tóu piàojié guǒjiāngzàimíng tiāngōng
Kết quả bỏ phiếu sẽ được công bố vào ngày mai.
měigōng míndōuyǒutóu piàodequán
Mỗi công dân đều có quyền bỏ phiếu.
mentōng guòtóu piàojué dìngle yóu
Chúng tôi đã quyết định đi du lịch ở đâu thông qua việc bỏ phiếu.
zàizhè wèn shàngtóuzàn chéngpiào
Về vấn đề này, tôi bỏ phiếu tán thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây