投掷
tóuzhì
ném, quăng, phóng, liệng (vật nặng, lựu đạn, lao...).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ném, quăng, phóng, liệng (vật nặng, lựu đạn, lao...).
Ví dụ (8)
zàiyùn dònghuìshàngcān jiālebiāoqiāngtóu zhì sài
Anh ấy đã tham gia môn thi ném lao tại đại hội thể thao.
shì wēizhěxiàngjǐng chátóu zhìleshíkuài
Những người biểu tình đã ném gạch đá vào cảnh sát.
shì bīngmenzhèng zàiliàn tóu zhìshǒuliúdàn
Các binh sĩ đang luyện tập ném lựu đạn.
qǐngxiàngchuāngwàitóu zhì
Xin đừng ném đồ linh tinh ra ngoài cửa sổ.
zhèmíngyùn dòngyuánletiěbǐngtóu zhìdeshì jiè
Vận động viên này đã phá kỷ lục thế giới môn ném đĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây