Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
图案
tú'àn
hoa văn, họa tiết, mẫu vẽ, hình vẽ (trang trí).
Hán việt: đồ án
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "图案" (tú'àn) nghĩa là "hoa văn", ghép bởi: 图 (tú): hình ảnh + 案 (àn): Vụ án.

Thành phần cấu tạo

图案
tú'àn
hoa văn
囗
冬
安
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, họa tiết, mẫu vẽ, hình vẽ (trang trí).
Ví dụ (8)
zhè这tiáo条qún zi裙子shàng上de的túàn图案fēi cháng非常jīng精měi美。
Họa tiết trên chiếc váy này vô cùng tinh xảo.
zhè这zhǒng种dì tǎn地毯shì是jǐ几hé何túàn图案de的。
Loại thảm này có họa tiết hình học.
gǔ dài古代cí瓷qì器shàng上jīng cháng经常huì绘yǒu有lóng龙fèng凤túàn图案。
Trên đồ sứ cổ đại thường vẽ họa tiết rồng phượng.
shè jì设计shī师wèi为zhè这cì次huó dòng活动shè jì设计le了yī一gè个dú tè独特de的biāo zhì标志túàn图案。
Nhà thiết kế đã thiết kế một hình logo độc đáo cho sự kiện lần này.
chuāng lián窗帘shàng上de的huā花duǒ朵túàn图案gěi给fáng jiān房间zēng tiān增添le了shēng jī生机。
Họa tiết hoa trên rèm cửa đã tăng thêm sức sống cho căn phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây