推翻
tuīfān
lật đổ, bác bỏ, phủ định, đẩy ngã, làm đổ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lật đổ, bác bỏ, phủ định, đẩy ngã, làm đổ.
Ví dụ (8)
jūnzuìzhōngtuī fānle bàidetǒng zhì
Quân khởi nghĩa cuối cùng đã lật đổ ách thống trị thối nát.
xīndezhèng tuī fānlezhīqiándejié lùn
Chứng cứ mới đã bác bỏ (lật ngược) kết luận trước đó.
yàoshì tuī fān jīngquè dìngdeshì shí
Đừng cố gắng phủ nhận (bác bỏ) sự thật đã được xác định.
xiǎo xīnzhuō zituī fānle
Anh ấy vô ý làm đổ (đẩy ngã) cái bàn.
yuàntuī fānleduìdeyǒuzuìpàn jué
Tòa án đã bác bỏ (hủy bỏ) phán quyết có tội đối với anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây