完毕
wánbì
xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (công việc, thủ tục).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (công việc, thủ tục).
Ví dụ (8)
suǒ yǒugōng zuòjūnzhǔn bèiwán
Tất cả công việc đều đã chuẩn bị xong xuôi.
wén jiànxià zàiwán qǐngdiǎnān zhuāng
Tệp tin đã tải xuống hoàn tất, vui lòng nhấp để cài đặt.
qǐngzàikǎo shìjié shùqiánjiǎn cháwán
Vui lòng kiểm tra xong trước khi giờ thi kết thúc.
yánwán xiè xie jiā
Bài phát biểu đã xong, cảm ơn mọi người.
gōngchéngjiāngzàixià yuèjiàn shèwán
Công trình dự kiến sẽ xây dựng xong vào tháng sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây