Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玩意儿
wányìr
đồ chơi, món đồ, thứ, cái thứ (đồ vật hoặc chỉ người với ý coi thường).
Hán việt: ngoạn ý nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "玩意儿" (wányìr) mang nghĩa "đồ chơi, thứ", kết hợp bởi 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 意 (yì - ý): "ý định" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

玩意儿
wányìr
đồ chơi, thứ
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ chơi, món đồ, thứ, cái thứ (đồ vật hoặc chỉ người với ý coi thường).
Ví dụ (5)
zhè这shì是shénme什么xīn新wányìr玩意儿?wǒ我cónglái从来méi没jiàn见guò过。
Đây là món đồ (thứ) mới lạ gì thế? Tôi chưa thấy bao giờ.
What is this new thing? I've never seen it before.
jiē街shàng上yǒu有mài卖gèzhǒnggèyàng各种各样de的xiǎo小wányìr玩意儿。
Trên phố có bán đủ các loại đồ chơi (món đồ) nhỏ linh tinh.
They sell all kinds of little trinkets on the street.
bié别pèng碰wǒ我de的dōngxi东西,nònghuài弄坏le了nǐ你péi赔bù不qǐ起zhè这wányìr玩意儿。
Đừng động vào đồ của tôi, làm hỏng thì cậu không đền nổi cái thứ này đâu.
Don't touch my stuff. If you break it, you can't afford to pay for this thing.
tā他suàn算gè个shénme什么wányìr玩意儿,jìnggǎn竟敢duì对wǒ我zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚!
Hắn ta là cái thá (thứ) gì chứ, mà dám chỉ tay năm ngón với tôi!
Who the hell does he think he is, ordering me around like that?
xiànzài现在de的kējì科技wányìr玩意儿gēngxīn更新huàn换dài代tài太kuài快le了。
Các món đồ công nghệ bây giờ thay đổi (cập nhật) nhanh quá.
Tech gadgets these days are updated and replaced far too quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây