Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
往常
wǎngcháng
mọi khi, thường lệ, mọi ngày (trong quá khứ), như thường lệ.
Hán việt: vãng thường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "往常" (wǎngcháng) mang nghĩa "thường ngày", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

往常
wǎngcháng
thường ngày
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:mọi khi, thường lệ, mọi ngày (trong quá khứ), như thường lệ.
Ví dụ (5)
tā他jīntiān今天bǐ比wǎngcháng往常lái来de得dōu都zǎo早。
Hôm nay anh ấy đến sớm hơn mọi khi.
He arrived earlier than usual today.
jīntiān今天de的huìyì会议qìfēn气氛gēn跟wǎngcháng往常bù不yíyàng一样。
Không khí cuộc họp hôm nay không giống như mọi khi.
The atmosphere at today's meeting was different from usual.
xiàng像wǎngcháng往常yíyàng一样,tā他liùdiǎn六点zhǔnshí准时qǐchuáng起床。
Giống như mọi ngày (thường lệ), 6 giờ anh ấy thức dậy đúng giờ.
As usual, he got up punctually at six o'clock.
jīnnián今年de的dōngtiān冬天bǐ比wǎngcháng往常gèng更lěng冷yìxiē一些。
Mùa đông năm nay lạnh hơn mọi năm (mọi khi).
This winter is a bit colder than usual.
wǒmen我们yào要dǎpò打破wǎngcháng往常de的guànlì惯例,chángshì尝试xīn新de的fāngfǎ方法。
Chúng ta phải phá vỡ thông lệ cũ (như mọi khi), thử nghiệm phương pháp mới.
We need to break with the usual conventions and try new approaches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây