Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
违背
wéibèi
làm trái, đi ngược lại, vi phạm (lương tâm, đạo lý, lời hứa).
Hán việt: vi bắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "违背" (wéibèi) nghĩa là "làm trái, đi ngược lại", ghép bởi: 违 (wéi): Vi phạm + 背 (bèi / bēi): lưng.

Thành phần cấu tạo

违背
wéibèi
làm trái, đi ngược lại
辶
韦
北
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm trái, đi ngược lại, vi phạm (lương tâm, đạo lý, lời hứa).
Ví dụ (8)
zhè这yàng样zuò做wéibèi违背le了wǒ我de的zuò做rén人yuánzé原则。
Làm như vậy là đi ngược lại nguyên tắc làm người của tôi.
wǒmen我们bù不néng能zuò做wéibèi违背liángxīn良心de的shìqing事情。
Chúng ta không thể làm những việc trái với lương tâm.
gāi该xíngwéi行为wéibèi违背le了shuāngfāng双方qiān签dìng订de的hétong合同tiáokuǎn条款。
Hành vi này đã vi phạm các điều khoản hợp đồng mà hai bên đã ký kết.
zhè这zhǒng种zuò做fǎ法wéibèi违背le了kèguān客观guīlǜ规律,zhù注dìng定huì会shībài失败。
Cách làm này đi ngược lại quy luật khách quan, chắc chắn sẽ thất bại.
tā他cóng从wèi未wéibèi违背guò过zìjǐ自己de的nuò诺yán言。
Anh ấy chưa bao giờ làm trái với lời hứa của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây