Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
威信
wēixìn
uy tín, quyền uy và sự tín nhiệm.
Hán việt: oai thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "威信" (wēixìn) nghĩa là "uy tín", ghép bởi: 威 (wēi): uy lực + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

威信
wēixìn
uy tín
戊
女
亻
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:uy tín, quyền uy và sự tín nhiệm.
Ví dụ (8)
yán言ér而wú无xìn信de的rén人hěn很nán难zài在dà jiā大家miàn面qián前jiàn lì建立wēi xìn威信。
Kẻ nói lời không giữ lời rất khó thiết lập uy tín trước mặt mọi người.
zhè这wèi位bān班zhǔr èn主任zài在xué sheng学生zhōng中hěn很yǒu有wēi xìn威信。
Vị giáo viên chủ nhiệm này rất có uy (được tin phục) trong lòng học sinh.
rú guǒ如果bù不duì xiàn兑现chéng nuò承诺,zhèng fǔ政府de的wēi xìn威信jiù就huì会xià下jiàng降。
Nếu không thực hiện cam kết, uy tín của chính phủ sẽ bị giảm sút.
guǎn lǐ管理zhě者jì既yào要yǒu有wēi xìn威信,yòu又yào要píng平yì易jìn近rén人。
Người quản lý vừa phải có uy tín (quyền uy), vừa phải gần gũi dễ mến.
tōng guò通过zhè这cì次chéng gōng成功de的gǎi gé改革,tā他zài在gōng sī公司de的wēi xìn威信dà大dà大tí gāo提高le了。
Thông qua cuộc cải cách thành công lần này, uy tín của anh ấy trong công ty đã được nâng cao rất nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây