雄厚
xiónghòu
hùng hậu, dồi dào, vững chắc, to lớn (vốn, lực lượng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hùng hậu, dồi dào, vững chắc, to lớn (vốn, lực lượng).
Ví dụ (8)
zhèjiākuàguógōng yōng yǒuxióng hòude jīnshí
Công ty đa quốc gia này sở hữu tiềm lực tài chính (vốn liếng) hùng hậu.
zhèsuǒxuéshī liàngxióng hòupéi yǎnglehěnduōrén cái
Trường đại học này có đội ngũ giáo viên hùng hậu, đào tạo được rất nhiều nhân tài.
píngjièxióng hòude shù chǔmenhěnkuàigōng lenán
Dựa vào nền tảng kỹ thuật vững chắc (hùng hậu), họ đã rất nhanh chóng chinh phục được vấn đề khó.
guó jiāzōng shí dezēngqiáng yàoxióng hòudejīng chǔ
Việc tăng cường sức mạnh tổng hợp quốc gia cần có nền tảng kinh tế hùng hậu.
zhèzhīqiúduìsuīránnián qīngdànhòubèi liàngxióng hòu
Đội bóng này tuy trẻ nhưng lực lượng dự bị rất hùng hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây