Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凶恶
xiōng'è
hung ác, dữ tợn, hung dữ, độc ác.
Hán việt: hung ác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凶恶" (xiōng'è) nghĩa là "hung ác", ghép bởi: 凶 (xiōng): hung tợn + 恶 (è / wù / ě / wū): ác.

Thành phần cấu tạo

凶恶
xiōng'è
hung ác
凵
乂
亚
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hung ác, dữ tợn, hung dữ, độc ác.
Ví dụ (8)
nà那zhī只gǒu狗de的yàng zi样子hěn很xiōng è凶恶,xià吓de得hái zi孩子wā哇wā哇dà大kū哭。
Dáng vẻ con chó đó rất hung dữ, dọa đứa bé khóc thét lên.
bù guǎn不管dír én敌人duō me多么xiōng è凶恶,wǒ men我们dōu都bù不huì会qū fú屈服。
Cho dù kẻ địch hung ác đến đâu, chúng tôi cũng sẽ không khuất phục.
tā他zhǎng长de得miàn面mù目xiōng è凶恶,dàn但xīn心dì地qí shí其实hěn很shàn liáng善良。
Anh ấy trông mặt mũi dữ tợn, nhưng tâm địa thực ra rất lương thiện.
wǒ men我们yào要yán严chéng惩nà那xiē些shǒu手duàn段xiōng è凶恶de的zuì fàn罪犯。
Chúng ta phải trừng trị nghiêm khắc những tên tội phạm có thủ đoạn độc ác.
dà大huī灰láng狼lù露chū出le了xiōng è凶恶de的miàn面mù目。
Con sói xám để lộ bộ mặt hung ác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây