凶恶
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "凶恶" (xiōng'è) nghĩa là "hung ác", ghép bởi: 凶 (xiōng): hung tợn + 恶 (è / wù / ě / wū): ác.
Thành phần cấu tạo
凶恶
hung ác
凵
乂
亚
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 凶恶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hung ác, dữ tợn, hung dữ, độc ác.
Ví dụ (8)
那只狗的样子很凶恶,吓得孩子哇哇大哭。
Dáng vẻ con chó đó rất hung dữ, dọa đứa bé khóc thét lên.
不管敌人多么凶恶,我们都不会屈服。
Cho dù kẻ địch hung ác đến đâu, chúng tôi cũng sẽ không khuất phục.
他长得面目凶恶,但心地其实很善良。
Anh ấy trông mặt mũi dữ tợn, nhưng tâm địa thực ra rất lương thiện.
我们要严惩那些手段凶恶的罪犯。
Chúng ta phải trừng trị nghiêm khắc những tên tội phạm có thủ đoạn độc ác.
大灰狼露出了凶恶的面目。
Con sói xám để lộ bộ mặt hung ác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây