羞耻
xiūchǐ
sự xấu hổ, nỗi nhục nhã, hổ thẹn, liêm sỉ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:sự xấu hổ, nỗi nhục nhã, hổ thẹn, liêm sỉ.
Ví dụ (8)
zhīcuònénggǎibìngxiū chǐ
Biết sai mà sửa thì không hề xấu hổ.
wán quánméiyǒuxiū chǐxīnjìngr ánzuòchūzhèzhǒngshì
Anh ta hoàn toàn không có liêm sỉ (lòng tự trọng), mà lại làm ra chuyện như thế này.
zuò wéichéngniánrényīng gāiwèi dexíng wéigǎndàoxiū chǐ
Là một người trưởng thành, bạn nên cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình.
zhèduìláishuōshìjiànnánchǐ齿dexiū chǐshì
Đối với anh ấy, đây là một chuyện đáng xấu hổ khó mở lời.
menyàoyòngshí xíng dòngláishuāzhèshī bàidàiláidexiū chǐ
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để gột rửa nỗi nhục nhã do thất bại lần này mang lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây