Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚荣
xūróng
hư danh, phù phiếm, thói háo danh.
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hư danh, phù phiếm, thói háo danh.
Ví dụ (8)
tā她tài太xū róng虚荣le了,zǒng shì总是xǐ huan喜欢mǎi买míng pái名牌lái来xuàn yào炫耀。
Cô ấy phù phiếm quá (háo danh), lúc nào cũng thích mua đồ hiệu để khoe khoang.
wèi le为了mǎn zú满足zì jǐ自己de的xū róng虚荣xīn心,tā他jiè借qián钱mǎi买le了yī一liàng辆háo豪chē车。
Để thỏa mãn lòng hư vinh của bản thân, anh ấy đã vay tiền mua một chiếc xe sang.
zài在zhè ge这个fú浮zào躁de的shè huì社会lǐ里,hěn很duō多rén人dōu都zhuī qiú追求xū róng虚荣。
Trong xã hội xô bồ này, rất nhiều người đều theo đuổi những thứ phù phiếm.
xū róng虚荣wǎng wǎng往往huì会ràng让rén人mí迷shī失zì自wǒ我。
Sự phù phiếm thường sẽ khiến con người đánh mất chính mình.
wǒ men我们yīng gāi应该jiǎo脚tà shí踏实dì地,bù不yào要tān贪tú图xū róng虚荣。
Chúng ta nên chân thành thực tế, đừng tham chuộng hư vinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây