压缩
yāsuō
nén, ép, thu nhỏ, rút ngắn, cắt giảm.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nén, ép, thu nhỏ, rút ngắn, cắt giảm.
Ví dụ (8)
zhè wén jiàn suō xiàzàisòng
Hãy nén tập tin này lại rồi hẵng gửi.
wèi lejiàng chéng běngōng jué dìng suōkāi zhī
Để giảm chi phí, công ty quyết định cắt giảm (nén) chi tiêu.
menyàojǐn liàng suōhuì shí jiān gāoxiào
Chúng ta phải cố gắng rút ngắn thời gian họp, nâng cao hiệu quả.
zhèshì suōbǐng gānshì wàishēng cúnshíshíyòng
Đây là lương khô (bánh quy nén), thích hợp ăn khi sinh tồn nơi hoang dã.
kōng tiáoshì yòng suōgōng zuòde
Điều hòa hoạt động nhờ vào máy nén khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây