Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
氧气
yǎngqì
khí oxy, dưỡng khí.
Hán việt: dưỡng khí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "氧气" (yǎngqì) mang nghĩa "oxy", kết hợp bởi 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

氧气
yǎngqì
oxy
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí oxy, dưỡng khí.
Ví dụ (5)
rúguǒ如果méiyǒu没有yǎngqì氧气,rénlèi人类jiù就wúfǎ无法shēngcún生存。
Nếu không có oxy, loài người không thể sinh tồn.
Humans cannot survive without oxygen.
zài在gāo高hǎibá海拔dìqū地区,kōngqì空气zhōng中de的yǎngqì氧气bǐjiào比较xībó稀薄。
Ở khu vực có độ cao lớn so với mực nước biển, oxy trong không khí khá loãng.
At high altitudes, the oxygen in the air is relatively thin.
bìngrén病人xiànzài现在hūxī呼吸kùnnán困难,xūyào需要lìjí立即shūsòng输送yǎngqì氧气。
Bệnh nhân hiện giờ thở khó khăn, cần phải lập tức truyền khí oxy.
The patient is having difficulty breathing and needs oxygen immediately.
zhíwù植物guānghézuòyòng光合作用huì会shìfàng释放yǎngqì氧气。
Quang hợp của thực vật sẽ giải phóng khí oxy.
Plants release oxygen through photosynthesis.
qiánshuǐ潜水yuán员bēi背zhe着yǎngqì氧气píng瓶xiàshuǐ下水le了。
Thợ lặn đeo bình oxy xuống nước rồi.
The diver went into the water carrying an oxygen tank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây