须知
xūzhī
những điều cần biết, nội quy, hướng dẫn, thể lệ (thường dùng làm tên gọi văn bản).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:những điều cần biết, nội quy, hướng dẫn, thể lệ (thường dùng làm tên gọi văn bản).
Ví dụ (8)
qǐng jiājìnyuánqián yuè yóu zhī》。
Mời mọi người đọc kỹ "Những điều du khách cần biết" (Nội quy) trước khi vào công viên.
zhèshìxīnshēngxué zhīmiànyǒuxiáng deliúchéng
Đây là hướng dẫn nhập học cho tân sinh viên, bên trong có quy trình chi tiết.
zhèběnxiǎoziyìnyǒuān quányòngdiàn zhī
Cuốn sổ tay này có in những điều cần biết về an toàn điện.
kǎochǎng zhītiēzàiménkǒuqǐngkǎoshēngmenzhù chákàn
Nội quy phòng thi được dán ở cửa, xin các thí sinh chú ý xem qua.
yàoxiǎngshēn qǐngzhèsuǒxué liǎo jiěbàokǎo zhī
Nếu bạn muốn đăng ký vào trường đại học này, bắt buộc phải tìm hiểu thể lệ đăng ký dự thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây