Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悬挂
xuánguà
treo, dựng (cờ), mắc, đeo (biển số).
Hán việt: huyền quải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悬挂" (xuánguà) nghĩa là "treo", ghép bởi: 悬 (xuán): Treo lơ lửng + 挂 (guà): treo.

Thành phần cấu tạo

悬挂
xuánguà
treo
县
心
扌
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:treo, dựng (cờ), mắc, đeo (biển số).
Ví dụ (8)
guó qìng jié国庆节nà那tiān天,dà大jiē街xiǎo小xiàng巷dōu都xuán guà悬挂zhe着guó国qí旗。
Vào ngày Quốc khánh, khắp các con phố lớn nhỏ đều treo quốc kỳ.
qiáng墙shàng上xuán guà悬挂zhe着yī一fú幅zhù míng著名de的yóu油huà画。
Trên tường có treo một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.
jī dòng机动chē车shàng上lù路bì xū必须àn按guī dìng规定xuán guà悬挂hào号pái牌。
Xe cơ giới ra đường bắt buộc phải treo biển số theo quy định.
dà大tīng厅lǐ里xuán guà悬挂zhe着wǔ五yán颜liù六sè色de的cǎi彩dēng灯。
Trong đại sảnh treo những chiếc đèn lồng đủ màu sắc.
zhè这kuài块pái牌biǎn匾yǐ jīng已经xuán guà悬挂zài在zhè这lǐ里yī一bǎi百duō多nián年le了。
Tấm biển hiệu này đã được treo ở đây hơn một trăm năm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây