悬挂
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "悬挂" (xuánguà) nghĩa là "treo", ghép bởi: 悬 (xuán): Treo lơ lửng + 挂 (guà): treo.
Thành phần cấu tạo
悬挂
treo
县
心
扌
圭
Hình ảnh:

Phân tích từ 悬挂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:treo, dựng (cờ), mắc, đeo (biển số).
Ví dụ (8)
国庆节那天,大街小巷都悬挂着国旗。
Vào ngày Quốc khánh, khắp các con phố lớn nhỏ đều treo quốc kỳ.
墙上悬挂着一幅著名的油画。
Trên tường có treo một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.
机动车上路必须按规定悬挂号牌。
Xe cơ giới ra đường bắt buộc phải treo biển số theo quy định.
大厅里悬挂着五颜六色的彩灯。
Trong đại sảnh treo những chiếc đèn lồng đủ màu sắc.
这块牌匾已经悬挂在这里一百多年了。
Tấm biển hiệu này đã được treo ở đây hơn một trăm năm rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây