以至
yǐzhì
đến, cho đến (phạm vi/thời gian); đến nỗi, đến mức (kết quả/mức độ).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đến, cho đến (phạm vi/thời gian); đến nỗi, đến mức (kết quả/mức độ).
Ví dụ (8)
cónglǐng dǎo zhìtōngyuán gōng jiādōucān jiālezhèhuó dòng
Từ lãnh đạo cho đến nhân viên bình thường, mọi người đều tham gia hoạt động lần này. (Chỉ phạm vi)
cóngshínián dài zhìjiǔshínián dàizhè shēngle debiàn huà
Từ thập niên 50 cho đến thập niên 90, nơi này đã xảy ra sự thay đổi to lớn. (Chỉ thời gian)
wèn tài zhì mentǎo lùnlezhěngtiānméiyǒujié guǒ
Vấn đề quá phức tạp, đến nỗi chúng tôi thảo luận cả ngày vẫn không có kết quả. (Chỉ mức độ)
tài dòngle zhìshuōbuchūhuàlái
Anh ấy xúc động quá, đến mức không nói nên lời. (Chỉ mức độ)
xiàn dài xué shùzhì zhòuxiǎozhì běn zhìshēng chuánsuǒbāo
Khoa học kỹ thuật hiện đại, lớn thì đến vũ trụ, nhỏ thì đến các hạt cơ bản, cho đến cả di truyền sinh học, không gì không bao gồm. (Liệt kê phạm vi)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây