以致
HSK7-9
—
Phân tích từ 以致
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:đến nỗi, dẫn đến, khiến cho, kết quả là (thường chỉ kết quả xấu).
Ví dụ (8)
他平时不努力,以致考试不及格。
Bình thường cậu ta không nỗ lực, dẫn đến thi trượt.
计划不周全,以致功亏一篑。
Kế hoạch không chu toàn, khiến cho công sức đổ sông đổ bể (công khuy nhất quĩ).
由于疏忽大意,以致发生了严重的事故。
Do sơ suất lơ là, dẫn đến xảy ra tai nạn nghiêm trọng.
双方产生误会,以致大打出手。
Hai bên nảy sinh hiểu lầm, dẫn đến đánh nhau to.
长期的营养不良,以致身体非常虚弱。
Suy dinh dưỡng trong thời gian dài, khiến cho cơ thể vô cùng yếu ớt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây