遗失
yíshī
làm mất, đánh mất, thất lạc, di thất.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm mất, đánh mất, thất lạc, di thất.
Ví dụ (8)
qǐngbǎo guǎnhǎoníndesuí shēnpǐnyǒu shīgài
Vui lòng bảo quản kỹ vật dụng cá nhân, nếu có mất mát, chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm.
xiǎo xīn shīle zhàoxiàn zàihěn fan
Tôi không cẩn thận làm mất hộ chiếu, bây giờ rất phiền phức.
guǒnínjiǎndào shīpǐnqǐngjiāodàotái
Nếu quý khách nhặt được đồ thất lạc, vui lòng giao nộp tại quầy phục vụ.
zàibào zhǐshàngkān dēngle shīshēng míng
Anh ấy đã đăng tuyên bố mất giấy tờ (thông báo di thất) trên báo.
zhè jǐnjǐnshìjīnqiánde shīgèngshìxìnr ènde shī
Đây không chỉ là sự mất mát về tiền bạc, mà còn là sự đánh mất niềm tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây