Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仪式
yíshì
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ, lễ.
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghi thức, nghi lễ, buổi lễ, lễ.
Ví dụ (8)
kāi开mù幕yí shì仪式jiāng将zài在míng tiān明天shàng wǔ上午jǔ xíng举行。
Lễ (nghi thức) khai mạc sẽ được tổ chức vào sáng mai.
shēng huó生活xū yào需要yī一diǎn点yí shì仪式gǎn感。
Cuộc sống cần một chút cảm giác nghi thức (cần sự trang trọng/lãng mạn để bớt tẻ nhạt).
zhè这shì是yī一gè个fēi cháng非常zhuāng yán庄严de的shēng升qí旗yí shì仪式。
Đây là một lễ chào cờ vô cùng trang nghiêm.
zhè这bù jǐn不仅shì是gè个xíng shì形式,gèng更shì是yī一zhǒng种bì yào必要de的yí shì仪式。
Đây không chỉ là hình thức, mà còn là một nghi lễ cần thiết.
tā他men们àn zhào按照chuán tǒng传统de的zōng jiào宗教yí shì仪式jǔ xíng举行le了hūn lǐ婚礼。
Họ đã tổ chức hôn lễ theo nghi thức tôn giáo truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây