疑惑
yíhuò
nghi ngờ, thắc mắc, không hiểu, phân vân.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nghi ngờ, thắc mắc, không hiểu, phân vân.
Ví dụ (8)
kànzheliǎnshàngchūle huòdebiǎo qíng
Anh ấy nhìn tôi, trên mặt lộ ra vẻ nghi hoặc.
lǎo shīdejiě shìxiāo chúlexué shengxīnzhōngde huò
Lời giải thích của thầy giáo đã xóa bỏ những thắc mắc (nghi hoặc) trong lòng học sinh.
duìdeshuōgǎndàoyǒuxiē huò
Tôi cảm thấy có chút nghi hoặc về cách nói của anh ta.
zhèfēngmíngxìnràng jiāgǎndàofēi cháng huò
Bức thư nặc danh này khiến mọi người cảm thấy vô cùng khó hiểu (nghi hoặc).
mǎn huòdànyòugǎnduōwèn
Anh ấy đầy bụng nghi hoặc, nhưng lại không dám hỏi nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây