意志
yìzhì
ý chí, nghị lực, quyết tâm, chí khí.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý chí, nghị lực, quyết tâm, chí khí.
Ví dụ (8)
píngzhewán qiángde zhìzhànshènglebìng
Anh ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.
zhèshī bàibìngméiyǒucuīhuǐde zhì
Thất bại lần này không hề hủy hoại ý chí của anh ấy.
menyàocóngxiǎopéi yǎnghái zijiān qiángde zhì
Chúng ta phải nuôi dưỡng ý chí kiên cường cho trẻ từ nhỏ.
dēngshānshìxiàngkǎo yànyòukǎo yàn zhìdeyùn dòng
Leo núi là môn thể thao vừa thử thách thể lực vừa thử thách ý chí.
zhèzhǒngkùn nánzhǐhuìràng zhì ruòderéntuì退suō
Loại khó khăn này chỉ khiến những kẻ ý chí bạc nhược lùi bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây