抑制
yìzhì
ức chế, kìm nén, kìm hãm, ngăn chặn, đè nén.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ức chế, kìm nén, kìm hãm, ngăn chặn, đè nén.
Ví dụ (8)
zàizhìzhùnèixīnde dòng
Anh ấy không thể nào kìm nén được sự xúc động trong lòng nữa.
zhèng cǎi cuò shīzhìfángjiàguòkuàishàngzhǎng
Chính phủ áp dụng các biện pháp để kìm hãm giá nhà tăng quá nhanh.
zhèzhǒngyào yǒuxiàozhìái bāodekuò sàn
Loại thuốc này có thể ức chế hiệu quả sự lây lan của tế bào ung thư.
menyàoxuéhuìzhì defèn
Chúng ta phải học cách kìm nén cơn giận của bản thân.
wēn zhì jūndefán zhí
Nhiệt độ thấp có thể ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây