隐蔽
yǐnbì
che giấu, ẩn nấp, kín đáo, ngụy trang.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:che giấu, ẩn nấp, kín đáo, ngụy trang.
Ví dụ (8)
shǒuduǒzàifēi chángyǐn de fang
Lính bắn tỉa trốn ở một nơi vô cùng kín đáo (ẩn bế).
zhèdexínghěn yǐn
Địa hình ở đây rất phức tạp, có lợi cho việc ẩn nấp.
zuì fàn yòngyǐn deshǒuduànzhuǎn le jīn
Tội phạm đã lợi dụng thủ đoạn kín đáo (che giấu) để chuyển tiền đi.
jiāzhù yǐn dír énláile
Mọi người chú ý ẩn nấp, kẻ địch đến rồi!
zhèjiādiàndewèi zhìhěnyǐn shú derénhěnnánzhǎodào
Vị trí của quán này rất khuất (kín), người không quen thì rất khó tìm thấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây