引擎
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "引擎" (yǐnqíng) nghĩa là "động cơ", ghép bởi: 引 (yǐn): kéo + 擎 (qíng): Trong từ: 引擎 (động cơ).
Thành phần cấu tạo
引擎
động cơ
弓
丨
敬
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 引擎
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:động cơ, máy, công cụ (tìm kiếm/game).
Ví dụ (8)
汽车无法启动,可能是引擎出了故障。
Ô tô không khởi động được, có thể là động cơ bị hỏng rồi.
百度是中国最大的搜索引擎。
Baidu là công cụ tìm kiếm (search engine) lớn nhất Trung Quốc.
随着一声巨响,飞机的引擎着火了。
Sau một tiếng nổ lớn, động cơ máy bay đã bốc cháy.
这款赛车配备了高性能的引擎。
Chiếc xe đua này được trang bị động cơ hiệu năng cao.
这就是著名的虚幻游戏引擎。
Đây chính là bộ công cụ thiết kế game (Game Engine) Unreal nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây