隐约
yǐnyuē
lờ mờ, mơ hồ, thấp thoáng, mang máng, thoang thoảng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:lờ mờ, mơ hồ, thấp thoáng, mang máng, thoang thoảng.
Ví dụ (8)
tòuguòyǐn yuēkàn jiànyuǎnchùyǒuzuò
Xuyên qua màn sương, tôi nhìn thấy lờ mờ phía xa có một ngọn tháp.
yǐn yuē dexiǎo shíhouláiguozhè
Tôi nhớ mang máng là hồi nhỏ đã từng đến đây.
fēngzhōngchuánláileyǐn yuēdeshēng
Trong gió truyền đến tiếng hát thoang thoảng (không rõ).
kànzhezhèshú debèiyǐngxīnligǎndàozhǒngyǐn yuēdetòng
Nhìn bóng lưng quen thuộc này, trong lòng tôi cảm thấy một nỗi đau mơ hồ.
hēiànzhōngyǐn yuēyǒugèr ényǐngzàihuàngdòng
Trong bóng tối, thấp thoáng có bóng người đang chuyển động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây