Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
引用
yǐnyòng
trích dẫn, dẫn chứng, dẫn dụng, dùng (điển cố, thành ngữ).
Hán việt: dấn dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引用" (yǐnyòng) nghĩa là "trích dẫn", ghép bởi: 引 (yǐn): kéo + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

引用
yǐnyòng
trích dẫn
弓
丨
用

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trích dẫn, dẫn chứng, dẫn dụng, dùng (điển cố, thành ngữ).
Ví dụ (8)
tā他zài在wén zhāng文章zhōng中yǐn yòng引用le了shā莎shì士bǐ比yà亚de的míng名yán言。
Trong bài viết, anh ấy đã trích dẫn danh ngôn của Shakespeare.
wèi le为了zhèng míng证明zhè这yī一diǎn点,zuò zhě作者yǐn yòng引用le了dà大liàng量de的tǒng jì统计shù jù数据。
Để chứng minh điểm này, tác giả đã dẫn chứng một lượng lớn số liệu thống kê.
qǐng请zhù注míng明yǐn yòng引用de的chū出chù处。
Vui lòng ghi rõ nguồn gốc trích dẫn.
zhè这piān篇bào dào报道yǐn yòng引用le了zhè这wèi位zhuān jiā专家de的huà话。
Bài báo cáo này đã trích dẫn lời của vị chuyên gia này.
tā他bù不qià dàng恰当de地yǐn yòng引用le了zhè gè这个diǎn典gù故。
Anh ấy đã vận dụng điển cố này một cách không thích hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây