Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盈利
yínglì
sinh lời, có lãi, thu lợi nhuận; lợi nhuận, tiền lãi.
Hán việt: doanh lợi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盈利" (yínglì) mang nghĩa "lợi nhuận", kết hợp bởi 盈 (yíng - doanh): "đầy" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

盈利
yínglì
lợi nhuận
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sinh lời, có lãi, thu lợi nhuận; lợi nhuận, tiền lãi.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司qùnián去年shíxiàn实现le了jù'é巨额yínglì盈利。
Công ty này năm ngoái đã đạt được khoản lợi nhuận khổng lồ.
The company made huge profits last year.
jīngguò经过nǔlì努力gǎigé改革,qǐyè企业jīnnián今年shíxiàn实现le了yínglì盈利。
Qua sự nỗ lực cải cách, doanh nghiệp năm nay đã thực hiện được việc có lãi.
If it does not change its business strategy, it will be difficult to turn losses into profits.
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找xīn新de的yínglì盈利móshì模式。
Chúng tôi đang tìm kiếm mô hình sinh lời (kiếm tiền) mới.
We are looking for a new profit model.
kòuchú扣除chéngběn成本hòu后,jìng净yínglì盈利wèi为shíwàn十万yuán元。
Sau khi trừ chi phí, lợi nhuận ròng là mười vạn tệ.
After deducting costs, the net profit was 100,000 yuan.
mùqián目前de的shìchǎng市场huánjìng环境xià下,bǎochí保持yínglì盈利shì是yí一gè个tiǎozhàn挑战。
Trong môi trường thị trường hiện nay, việc duy trì có lãi là một thách thức.
In the current market environment, staying profitable is a challenge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây